Tacticool

Súng săn

Súng săn là một loại Vũ khí Chính trong Tacticool. Vũ khí thuộc loại này phù hợp nhất để chiến đấu ở cự ly gần, mang lại lượng sát thương cao nhất trong số tất cả các Vũ khí Chính (trừ lớp Prototype). Có 8 Súng ngắn trong trò chơi, bao gồm 6 loại Thông thường và 2 biến thể Vàng với các hiệu ứng bổ sung.

Súng săn thông thường

Súng săn thông thường là loại vũ khí chính có thể được mua bằng Bạc. Chúng cũng có thể được nâng cấp để tăng lượng sát thương.

Ngoại hình/TênSát thươngLượng đạnTốc độ nhả đạnĐộ chính xácTầm bắn (m)Tốc độ di chuyểnGiá thành
weaponWinstriker (MK I)1,00067720993Free
weaponAffecta (MK II)1,5656782099319,000silver currency
weaponShortstriker (MK III)2,1106802099390,000silver currency
weaponNESPAS13 (MK IV)2,63568120993210,000silver currency
weaponPOV12 (MK V)3,19068320993475,000silver currency
weaponUU-10 (MK VI)3,72069220993930,000silver currency

Súng săn vàng

Súng săn vàng là những sửa đổi đặc biệt của MG thông thường chỉ có thể được mua bằng Vàng. Không giống như các súng thông thường, chúng được bán với cấp 7. Các biến thể vàng cũng cung cấp thêm hiệu ứng chiến đấu.

Khả năng đặc biệt:

  • Mỗi mạng giết được nhận: 25silver currency
  • Giảm tốc chạy của địch bị dính đạn 15%
Ngoại hình/TênSát thươngLượng đạnTốc độ nhả đạnĐộ chính xácTầm bắn (m)Tốc độ di chuyểnGiá thành
submachine gunShortstriker (Pro)2,47068020995750gold currency
submachine gunPOV12 (Elite)3,550683209939000gold currency

Quy trình nâng cấp

Cũng giống như bất kỳ lớp Vũ khí nào khác, Súng săn có thể được nâng cấp bằng Bạc hoặc Vàng để tăng sát thương. Có 15 Cấp độ nâng cấp cho mỗi vũ khí, với mỗi Cấp độ tăng thêm 60 điểm Điểm sát thương. Dưới đây là danh sách đầy đủ các nâng cấp Súng săn và giá cả của chúng.

TênSát thương (Giá thành)Toàn bộ
LVL 1LVL 2LVL 3LVL 4LVL 5LVL 6LVL 7LVL 8LVL 9LVL 10LVL 11LVL 12LVL 13LVL 14LVL 15
Winstriker (MK I)1,0001,0601,500silver currency1,1201,950silver currency1,2802,350silver currency1,3402,750silver currency1,4003,150silver currency1,4603,550silver currency1,52040gold currency1,58044gold currency1,64048gold currency1,70052gold currency1,76056gold currency1,82060gold currency1,88064gold currency1,94068gold currency15,250silver currency432gold currency
Affecta (MK II)1,5651,6255,450silver currency1,6856,900silver currency1,7458,350silver currency1,8059,800silver currency1,86511,300silver currency1,92512,750silver currency1,985140gold currency2,045155gold currency2,105170gold currency2,165185gold currency2,225200gold currency2,285215gold currency2,345230gold currency2,405245gold currency54,550silver currency1,540gold currency
Shortstriker (Pro)2,4702,530400gold currency2,590650gold currency2,6501,050gold currency2,7101,700gold currency2,7702,700gold currency2,8304,300gold currency2,8906,900gold currency2,95011,500gold currency29,200gold currency
Shortstriker (MK III)2,1102,1708,800silver currency2,23011,200silver currency2,29013,600silver currency2,35015,900silver currency2,41018,300silver currency2,47020,700silver currency2,530230gold currency2,590255gold currency2,650275gold currency2,710300gold currency2,770325gold currency2,830350gold currency2,890370gold currency2,950395gold currency88,500silver currency2,500gold currency
NESPAS13 (MK IV)2,6352,69518,800silver currency2,75523,800silver currency2,81528,800silver currency2,87533,800silver currency2,93538,800silver currency2,99543,800silver currency3,055490gold currency3,115540gold currency3,175590gold currency3,235640gold currency3,295690gold currency3,355740gold currency3,415790gold currency3,475840gold currency187,800silver currency5,320gold currency
POV12 (MK V)3,1903,25031,000silver currency3,31039,000silver currency3,37047,500silver currency3,43055,500silver currency3,49064,000silver currency3,55072,000silver currency3,610805gold currency3,670885gold currency3,730970gold currency3,7901,050gold currency3,8501,135gold currency3,9101,215gold currency3,9701,30gold currency4,0301,380gold currency309,000silver currency7,570gold currency
POV12 (Elite)3,5503,6104,000gold currency3,6705,200gold currency3,7306,800gold currency3,7908,800gold currency3,85011,400gold currency3,91014,800gold currency3,97019,200gold currency4,03025,000gold currency95,200gold currency
UU-10 (MK VI)3,7203,780105,000silver currency3,840135,000silver currency3,900164,000silver currency3,960193,000silver currency4,020221,000silver currency4,080250,000silver currency4,140278,000gold currency4,200305,000gold currency4,260335,000gold currency4,320365,000gold currency4,380395,000gold currency4,440420,000gold currency4,500450,000gold currency4,560480,000gold currency4,096,000silver currency

Thông số thay đổi

Súng săn - mod ống ngắm
CommonUncommonRareEpicLegendary
mod+9% Độ rộng khóa tâm mod+15% Độ rộng khóa tâm mod+22% Độ rộng khóa tâm mod+30% Độ rộng khóa tâm mod+10% Độ chính xác+30% Độ rộng khóa tâm
mod+3% Độ chính xácmod+5% Độ chính xácmod+7% Độ chính xácmod+10% Độ chính xác
mod+2% Độ chính xác+2% Tầm bắnmod+3% Độ chính xác+3% Tầm bắnmod+4% Độ chính xác+4% Tầm bắnmod+5% Độ chính xác+5% Tầm bắnmod+15% Độ chính xác+5% Tầm bắn
Súng săn - mod tay cầm trước
CommonUncommonRareEpicLegendary
mod+2% Tốc độ di chuyểnmod+3% Tốc độ di chuyểnmod+4% Tốc độ di chuyểnmod+5% Tốc độ di chuyểnmod+7% Tốc độ khai hỏa+5% Tốc độ di chuyển
mod+2% Tốc độ khai hỏamod+3% Tốc độ khai hỏamod+5% Tốc độ khai hỏamod+7% Tốc độ khai hỏa
mod+3% Độ chính xácmod+5% Độ chính xácmod+7% Độ chính xácmod+10% Độ chính xácmod+7% Tốc độ khai hỏa+10% Độ chính xác
Súng săn - mod hộp thu thanh đẩy
CommonUncommonRareEpicLegendary
mod+15% Tốc độ thay đạnmod+25% Tốc độ thay đạnmod+35% Tốc độ thay đạnmod+50% Tốc độ thay đạnmod+5% Tốc độ di chuyển+50% Tốc độ thay đạn
mod+2% Tốc độ di chuyểnmod+3% Tốc độ di chuyểnmod+4% Tốc độ di chuyểnmod+5% Tốc độ di chuyển
mod+1 Độ rộng băng đạnmod+2 Độ rộng băng đạnmod+3 Độ rộng băng đạnmod+4 Độ rộng băng đạnmod+5% Tốc độ di chuyển+5 Độ rộng băng đạn
GRIMLOK 2019 - 2021